Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升学
升学
thăng học
lên lớp; thi đỗ vào trường (cấp cao hơn)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên lớp; thi đỗ vào trường (cấp cao hơn)
- 。
Năm nay anh ấy đã lên lớp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
升学
Phồn thể升學
thăng học
lên lớp; thi đỗ vào trường (cấp cao hơn)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên lớp; thi đỗ vào trường (cấp cao hơn)
- 。
Năm nay anh ấy đã lên lớp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.