合影

合影
yǐng
hợp ảnh

chụp ảnh chung; ảnh chụp chung

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chụp ảnh chung; ảnh chụp chung

    • Chúng ta cùng chụp ảnh nhóm nhé!

  2. danh từ

    chụp ảnh chung; ảnh chụp chung

    • Chúng tôi đã chụp một bức ảnh tập thể.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.