留宿

留宿
liú
lưu túc

ngủ qua đêm; lưu lại qua đêm

2 nghĩa#26523
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ qua đêm; lưu lại qua đêm

    • Bạn có thể ở lại nhà tôi qua đêm.

  2. động từ

    ở lại qua đêm; tiếp khách qua đêm

    • Chúng tôi có thể ở lại nhà bạn không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.