留守儿童

留守儿童
liúshǒuértóng
lưu thủ nhi đồng

trẻ em ở lại; trẻ em bị bỏ lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em ở lại; trẻ em bị bỏ lại

    • Trẻ em bị bỏ lại cần nhiều tình yêu thương hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.