畏罪潜逃

畏罪潜逃
wèizuìqiántáo
uý tội tiềm đào

trốn chạy tránh tội; bỏ trốn vì sợ bị trừng phạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn chạy tránh tội; bỏ trốn vì sợ bị trừng phạt

    • Anh ta đã bỏ trốn để tránh tội.

  2. động từ

    trốn tránh tội lỗi; bỏ trốn vì sợ bị truy tố

    • Anh ta đã bỏ trốn vì sợ tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.