画龙点睛

画龙点睛
huàlóngdiǎnjīng
hoạ long điểm tình

vẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]

    • Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng.

  2. động từ

    điểm nhãn cho rồng; nét chấm phá tạo nên thần thái [thành ngữ]

    • Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng!

  3. động từ

    thêm chấm vào mắt rồng; hoàn thiện bằng chi tiết cuối cùng [thành ngữ]

    • Bài phát biểu của bạn đúng là điểm nhấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.