Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
画龙点睛
vẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]
- 。
Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng.
- 貳动động từ
điểm nhãn cho rồng; nét chấm phá tạo nên thần thái [thành ngữ]
- !
Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng!
- 參动động từ
thêm chấm vào mắt rồng; hoàn thiện bằng chi tiết cuối cùng [thành ngữ]
- 。
Bài phát biểu của bạn đúng là điểm nhấn.
解字
GIẢI TỰvẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]
- 。
Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng.
- 貳动động từ
điểm nhãn cho rồng; nét chấm phá tạo nên thần thái [thành ngữ]
- !
Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng!
- 參动động từ
thêm chấm vào mắt rồng; hoàn thiện bằng chi tiết cuối cùng [thành ngữ]
- 。
Bài phát biểu của bạn đúng là điểm nhấn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)