Tới nội dung chính

景象

景象
jǐngxiàng
cảnh tượng

cảnh tượng; quang cảnh

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8327
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảnh tượng; quang cảnh

    中看到的场面或风景kàndào de chǎngmiàn huò fēngjǐng

    • 。

      Cảnh tượng ở đây rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh

    中所看到的情景或场面suǒ kàndào de qínggjǐng huò chǎngmiàn

景
jǐng
cảnh
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu