Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
景象
景象
cảnh tượng
cảnh tượng; quang cảnh
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8327
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh tượng; quang cảnh
中看到的场面或风景kàndào de chǎngmiàn huò fēngjǐng
- 。
Cảnh tượng ở đây rất đẹp.
- 貳名danh từ
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中所看到的情景或场面suǒ kàndào de qínggjǐng huò chǎngmiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
景象
Phồn thể景
cảnh tượng
cảnh tượng; quang cảnh
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8327
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh tượng; quang cảnh
中看到的场面或风景kàndào de chǎngmiàn huò fēngjǐng
- 。
Cảnh tượng ở đây rất đẹp.
- 貳名danh từ
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中所看到的情景或场面suǒ kàndào de qínggjǐng huò chǎngmiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung