画荻教子

画荻教子
huàjiào
hoạ địch giáo tử

dạy con bằng cách viết chữ trên cát bằng cây sậy; dạy con cần kiên trì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dạy con bằng cách viết chữ trên cát bằng cây sậy; dạy con cần kiên trì [thành ngữ]

    • Vẽ sậy dạy con là một phương pháp giáo dục rất hay.

  2. danh từ

    dạy con bằng vẽ hành (mẫu gương hiền mẫu) [thành ngữ]

    • Họa Địch Giáo Tử là một câu chuyện cảm động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.