画画

画画
huàhuà
hoạ hoạ

vẽ tranh

1 nghĩa#6263
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ tranh

    用笔在纸上画图像yòng bǐ zài zhǐ shàng huà túxiàng

    • Tôi thích vẽ tranh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.