Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
/
画外音
画外音
hoạ ngoại âm
lời bình; lời dẫn chuyện; giọng kể ngoài hình
2 nghĩa#49441
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời bình; lời dẫn chuyện; giọng kể ngoài hình
- 。
Phần lồng tiếng của bộ phim này rất hay.
- 貳名danh từ
lời dẫn chuyện; lời thoại ngoài màn hình; narration (trong kịch/phim)
- 。
Phần lời bình ngoài hình của bộ phim này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ画外音
Phồn thể畫外音
hoạ ngoại âm
lời bình; lời dẫn chuyện; giọng kể ngoài hình
2 nghĩa#49441
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời bình; lời dẫn chuyện; giọng kể ngoài hình
- 。
Phần lồng tiếng của bộ phim này rất hay.
- 貳名danh từ
lời dẫn chuyện; lời thoại ngoài màn hình; narration (trong kịch/phim)
- 。
Phần lời bình ngoài hình của bộ phim này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)