画地为狱

画地为狱
huàwéi
hoạ địa vi ngục

tấn công và chinh phạt; (y học) mạnh, có tác dụng mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công và chinh phạt; (y học) mạnh, có tác dụng mạnh(kế thừa)

    • Anh ấy tự giam mình, không muốn thử những điều mới.

  2. động từ

    đánh chiếm; tiến vào (bằng vũ lực)(kế thừa)

    • Anh ấy tự giới hạn mình, không muốn thử những điều mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.