男修道院长

男修道院长
nánxiūdàoyuànzhǎng
nam tu đạo viện trưởng

trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)

    • Viện trưởng tu viện nam quản lý tu viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.