Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
男低音
男低音
nam đê âm
dìu; đỡ (tay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dìu; đỡ (tay)
- 。
Anh ấy là một ca sĩ giọng nam trầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
男低音
Phồn thể男
nam đê âm
dìu; đỡ (tay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dìu; đỡ (tay)
- 。
Anh ấy là một ca sĩ giọng nam trầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)