男低音

男低音
nányīn
nam đê âm

dìu; đỡ (tay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dìu; đỡ (tay)

    • Anh ấy là một ca sĩ giọng nam trầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.