男主外,女主内

男主外,女主内
nánzhǔwài,zhǔnèi

đàn ông chủ ngoài, phụ nữ chủ trong (hay: nam chủ ngoại, nữ chủ nội) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ông chủ ngoài, phụ nữ chủ trong (hay: nam chủ ngoại, nữ chủ nội) [thành ngữ]

    • Đàn ông lo việc ngoài, phụ nữ lo việc nhà là quan niệm truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.