Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
男主外,女主内
男主外,女主内
đàn ông chủ ngoài, phụ nữ chủ trong (hay: nam chủ ngoại, nữ chủ nội) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn ông chủ ngoài, phụ nữ chủ trong (hay: nam chủ ngoại, nữ chủ nội) [thành ngữ]
- ,。
Đàn ông lo việc ngoài, phụ nữ lo việc nhà là quan niệm truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ男主外,女主内
Phồn thể男主外,女主內
đàn ông chủ ngoài, phụ nữ chủ trong (hay: nam chủ ngoại, nữ chủ nội) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn ông chủ ngoài, phụ nữ chủ trong (hay: nam chủ ngoại, nữ chủ nội) [thành ngữ]
- ,。
Đàn ông lo việc ngoài, phụ nữ lo việc nhà là quan niệm truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)