Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电影演员
电影演员
điện ảnh diễn viên
diễn viên điện ảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
diễn viên điện ảnh
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
电影演员
Phồn thể電影演員
điện ảnh diễn viên
diễn viên điện ảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
diễn viên điện ảnh
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo