Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电影制作
电影制作
điện ảnh chế tác
sản xuất phim; làm phim
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản xuất phim; làm phim
- 。
Anh ấy mơ ước được làm phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
电影制作
Phồn thể電影製作
điện ảnh chế tác
sản xuất phim; làm phim
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản xuất phim; làm phim
- 。
Anh ấy mơ ước được làm phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo