电子邮件
电子邮件
điện tử bưu kiện
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#10256Lượng từ 份 / 封
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
中通过电脑网络发送的信件tōngguò diànnǎo wǎngluò fāsòng de xìnjiàn
- 。
Tôi đã gửi cho bạn một email.
Đang tải…
电子邮件
Phồn thể電子郵件
điện tử bưu kiện
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#10256Lượng từ 份 / 封
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
中通过电脑网络发送的信件tōngguò diànnǎo wǎngluò fāsòng de xìnjiàn
- 。
Tôi đã gửi cho bạn một email.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo