电子邮件

电子邮件
diànyóujiàn
điện tử bưu kiện

thư điện tử; email; thư (bưu kiện)

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#10256Lượng từ 份 / 封
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư điện tử; email; thư (bưu kiện)

    通过电脑网络发送的信件tōngguò diànnǎo wǎngluò fāsòng de xìnjiàn

    • Tôi đã gửi cho bạn một email.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.