Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电动车
电动车
điện động xa
xe điện; xe máy điện; xe đạp điện
HSK 4 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe điện; xe máy điện; xe đạp điện
- 。
Tôi có một chiếc xe điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
电动车
Phồn thể電動車
điện động xa
xe điện; xe máy điện; xe đạp điện
HSK 4 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe điện; xe máy điện; xe đạp điện
- 。
Tôi có một chiếc xe điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo