Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
电车
xe điện; tàu điện
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe điện; tàu điện
中用电力驱动在轨道上运行的交通工具yòng diànlì qūdòng zài guǐdào shang yùnxíng de jiāotōng gōngjù
- 。
Tôi đi xe điện đi làm.
- 貳名danh từ
xe điện; tàu điện
中用电力驱动的车或轨道车yòng diànlì qūdòng de chē huò guǐdào chē
- 。
Tôi đi xe điện đến trường.
- 參名danh từ
xe điện; tàu điện
中用电力驱动的汽车或轨道车yòng diànlì qūdòng de qìchē huò guǐdào chē
- 。
Tôi thích đi xe điện.
- 肆名danh từ
xe điện; tàu điện
中用电力驱动的车辆,可以是自行车或轨道车yòng diànlì qūdòng de chēliàng, kěyǐ shì zìxíngchē huò guǐdào chē
- 。
Tôi có một chiếc xe đạp điện.
- 伍名danh từ
tàu điện; xe điện
中用电力驱动的列车或有轨电车yòng diànlì qūdòng de lièchē huò yǒuguǐ diànchē
- 。
Tôi đi tàu điện đến trường.
解字
GIẢI TỰxe điện; tàu điện
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe điện; tàu điện
中用电力驱动在轨道上运行的交通工具yòng diànlì qūdòng zài guǐdào shang yùnxíng de jiāotōng gōngjù
- 。
Tôi đi xe điện đi làm.
- 貳名danh từ
xe điện; tàu điện
中用电力驱动的车或轨道车yòng diànlì qūdòng de chē huò guǐdào chē
- 。
Tôi đi xe điện đến trường.
- 參名danh từ
xe điện; tàu điện
中用电力驱动的汽车或轨道车yòng diànlì qūdòng de qìchē huò guǐdào chē
- 。
Tôi thích đi xe điện.
- 肆名danh từ
xe điện; tàu điện
中用电力驱动的车辆,可以是自行车或轨道车yòng diànlì qūdòng de chēliàng, kěyǐ shì zìxíngchē huò guǐdào chē
- 。
Tôi có một chiếc xe đạp điện.
- 伍名danh từ
tàu điện; xe điện
中用电力驱动的列车或有轨电车yòng diànlì qūdòng de lièchē huò yǒuguǐ diànchē
- 。
Tôi đi tàu điện đến trường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo