Tới nội dung chính

电车

电车
diànchē
điện xa

xe điện; tàu điện

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#13864
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xe điện; tàu điện

    中用电力驱动在轨道上运行的交通工具yòng diànlì qūdòng zài guǐdào shang yùnxíng de jiāotōng gōngjù

    • 。

      Tôi đi xe điện đi làm.

  2. 貳名danh từ

    xe điện; tàu điện

    中用电力驱动的车或轨道车yòng diànlì qūdòng de chē huò guǐdào chē

    • 。

      Tôi đi xe điện đến trường.

  3. 參名danh từ

    xe điện; tàu điện

    中用电力驱动的汽车或轨道车yòng diànlì qūdòng de qìchē huò guǐdào chē

    • 。

      Tôi thích đi xe điện.

  4. 肆名danh từ

    xe điện; tàu điện

    中用电力驱动的车辆,可以是自行车或轨道车yòng diànlì qūdòng de chēliàng, kěyǐ shì zìxíngchē huò guǐdào chē

    • 。

      Tôi có một chiếc xe đạp điện.

  5. 伍名danh từ

    tàu điện; xe điện

    中用电力驱动的列车或有轨电车yòng diànlì qūdòng de lièchē huò yǒuguǐ diànchē

    • 。

      Tôi đi tàu điện đến trường.

电
diàn
điện
BỘ THỦ⽈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu