电击

电击
diàn
điện kích

điện giật; sốc điện

1 nghĩa#10483
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điện giật; sốc điện

    用电流通过身体造成的伤害yòng diànliú tōngguò shēntǐ zàochéng de shānghài

    • Anh ấy bị điện giật rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.