Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电击
电击
điện kích
điện giật; sốc điện
1 nghĩa#10483
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
điện giật; sốc điện
中用电流通过身体造成的伤害yòng diànliú tōngguò shēntǐ zàochéng de shānghài
- 。
Anh ấy bị điện giật rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
电击
Phồn thể電擊
điện kích
điện giật; sốc điện
1 nghĩa#10483
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
điện giật; sốc điện
中用电流通过身体造成的伤害yòng diànliú tōngguò shēntǐ zàochéng de shānghài
- 。
Anh ấy bị điện giật rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo