触电

触电
chùdiàn
xúc điện

bị điện giật; bị điện

1 nghĩa#36501
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị điện giật; bị điện

    • Anh ấy bị điện giật rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.