Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
触电
触电
xúc điện
bị điện giật; bị điện
1 nghĩa#36501
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị điện giật; bị điện
- 。
Anh ấy bị điện giật rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
触电
Phồn thể觸電
xúc điện
bị điện giật; bị điện
1 nghĩa#36501
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị điện giật; bị điện
- 。
Anh ấy bị điện giật rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu