甲氰菊酯

甲氰菊酯
jiǎqíngzhǐ
giáp tình cúc chỉ

fenpropatrin; thuốc diệt côn trùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    fenpropatrin; thuốc diệt côn trùng

    • Fenpropathrin là một loại thuốc trừ sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.