甲氧西林

甲氧西林
jiǎyǎnglín
giáp dưỡng tây lâm

mêtisililin; metixilin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mêtisililin; metixilin

    • Methicillin là một loại kháng sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.