Tới nội dung chính

甪

甪
Lù
lộ
⽤bộ dụng · 6 nét

họ Lư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Lư

  2. 貳名danh từ

    địa danh; tên địa phương

    • 。

      Cổ trấn Lộ Trực là một nơi đẹp.

甪
Lù
lộ
BỘ THỦ⽤
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu