生命不息,战斗不止

生命不息,战斗不止
shēngmìng,zhàndòuzhǐ

còn sống thì còn đấu tranh (thành ngữ); chiến đấu cho đến phút cuối cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    còn sống thì còn đấu tranh (thành ngữ); chiến đấu cho đến phút cuối cùng

    • Còn sống là còn chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.