Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
瓮中捉鳖
瓮中捉鳖
úng trung tróc ba
bắt rùa trong chum (chắc chắn bắt được, không thể thoát) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt rùa trong chum (chắc chắn bắt được, không thể thoát) [thành ngữ]
- ,。
Bắt rùa trong chum, dễ như trở bàn tay.
- 貳动động từ
bắt rùa trong chum (mục tiêu dễ dàng, không thể thoát) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 足túc(chân, đầy đủ)HÌNH THANH
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
瓮中捉鳖
Phồn thể甕中捉鱉
úng trung tróc ba
bắt rùa trong chum (chắc chắn bắt được, không thể thoát) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt rùa trong chum (chắc chắn bắt được, không thể thoát) [thành ngữ]
- ,。
Bắt rùa trong chum, dễ như trở bàn tay.
- 貳动động từ
bắt rùa trong chum (mục tiêu dễ dàng, không thể thoát) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 瓦wǎngói; ngói lợp mái
- 瓶píngbình; chén (đựng rượu)
- 瓮wèngchum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)
- 瓷cíđồ sứ; gốm sứ
- 甁píngbình; chai; lọ
- 瓧shi2wǎ10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)
- 瓩qiǎn1wakilôwatt (kW) (cách viết cũ)
- 瓬fǎngthợ làm đồ gốm
- 瓯ōubát hoặc chén (bằng gốm)
- 瓰fen1wǎđơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)
- 瓱hǎo2wamiliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)
- 瓴língrãnh lõm của ngói; ngói lòng máng