瓮中捉鳖

瓮中捉鳖
wèngzhōngzhuōbiē
úng trung tróc ba

bắt rùa trong chum (chắc chắn bắt được, không thể thoát) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt rùa trong chum (chắc chắn bắt được, không thể thoát) [thành ngữ]

    • Bắt rùa trong chum, dễ như trở bàn tay.

  2. động từ

    bắt rùa trong chum (mục tiêu dễ dàng, không thể thoát) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.