琴棋书画

琴棋书画
qínshūhuà
cầm kỳ thư hoạ

tứ nghệ của học giả (đàn, cờ, thư pháp, hội họa) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tứ nghệ của học giả (đàn, cờ, thư pháp, hội họa) [thành ngữ]

    • Cầm kỳ thư họa là bốn thú vui tao nhã của văn nhân Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.