理货员

理货员
huòyuán
lý hoá viên

bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng

    • Anh ấy là một nhân viên bán hàng.

  2. danh từ

    nhân viên kiểm hàng; nhân viên sắp xếp kho hàng

    • Nhân viên kho đang kiểm kê hàng hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.