- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng
Anh ấy là một nhân viên bán hàng.
nhân viên kiểm hàng; nhân viên sắp xếp kho hàng
Nhân viên kho đang kiểm kê hàng hóa.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng
Anh ấy là một nhân viên bán hàng.
nhân viên kiểm hàng; nhân viên sắp xếp kho hàng
Nhân viên kho đang kiểm kê hàng hóa.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.