理论贡献

理论贡献
lùngòngxiàn
lý luận cống hiến

đóng góp lý luận; cống hiến về mặt lý thuyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đóng góp lý luận; cống hiến về mặt lý thuyết

    • Đóng góp lý luận của anh ấy rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.