理睬

理睬
cǎi
lý thải

để ý đến; thèm đếm xỉa đến

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để ý đến; thèm đếm xỉa đến

    • Anh ấy không để ý đến tôi.

  2. động từ

    chú ý; để tâm

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.