Tới nội dung chính

理睬

理睬
lǐcǎi
lý thải

để ý đến; thèm đếm xỉa đến

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    để ý đến; thèm đếm xỉa đến

    • 。

      Anh ấy không để ý đến tôi.

  2. 貳动động từ

    chú ý; để tâm

理
lǐ
lý
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu