头绪

头绪
tóu
đầu tự

đầu mối; manh mối

2 nghĩa#9447
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu mối; manh mối

    问题或事情的开始或关键方面;线索wènti huò shìqing de kāishǐ huò guānjiàn fāngmiàn;xiànsuǒ

    • Tôi không có chút manh mối nào.

  2. danh từ

    bản thảo; nháp

    事情的开始或主要线索shìqing de kāishǐ huò zhǔyào xiànsuǒ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.