Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头绪
头绪
đầu tự
đầu mối; manh mối
2 nghĩa#9447
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu mối; manh mối
中问题或事情的开始或关键方面;线索wènti huò shìqing de kāishǐ huò guānjiàn fāngmiàn;xiànsuǒ
- 。
Tôi không có chút manh mối nào.
- 貳名danh từ
bản thảo; nháp
中事情的开始或主要线索shìqing de kāishǐ huò zhǔyào xiànsuǒ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
头绪
Phồn thể頭緒
đầu tự
đầu mối; manh mối
2 nghĩa#9447
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu mối; manh mối
中问题或事情的开始或关键方面;线索wènti huò shìqing de kāishǐ huò guānjiàn fāngmiàn;xiànsuǒ
- 。
Tôi không có chút manh mối nào.
- 貳名danh từ
bản thảo; nháp
中事情的开始或主要线索shìqing de kāishǐ huò zhǔyào xiànsuǒ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía