理想国

理想国
xiǎngguó
lý tưởng quốc

quốc gia lý tưởng; (triết) Cộng hòa (tác phẩm của Platon)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc gia lý tưởng; (triết) Cộng hòa (tác phẩm của Platon)

    • Anh ấy mơ về một quốc gia lý tưởng.

  2. danh từ

    chốn đào nguyên; cõi không tưởng; chốn lý tưởng thoát tục

  3. danh từ

    tác phẩm "Nền Cộng Hòa" của Plato; Lý Tưởng Quốc

    • Bạn đã đọc cuốn “Cộng hòa” của Plato chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.