理想化

理想化
xiǎnghuà
lý tưởng hoá

lý tưởng hóa; lý tưởng hoá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lý tưởng hóa; lý tưởng hoá

    • Chúng ta không nên lý tưởng hóa bất kỳ ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.