理工科

理工科
gōng
lý công khoa

khoa học và kỹ thuật (ngành học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học và kỹ thuật (ngành học)

    • Anh ấy thích các môn khoa học và kỹ thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.