理工男

理工男
gōngnán
lý công nam

đàn ông ngành kỹ thuật/khoa học tự nhiên; gã mọt công nghệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ông ngành kỹ thuật/khoa học tự nhiên; gã mọt công nghệ

    • Anh ấy là một anh chàng công nghệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.