理工大学

理工大学
gōngxué
lý công đại học

Đại học Khoa học và Kỹ thuật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại học Khoa học và Kỹ thuật

    • Anh ấy đã đỗ vào Đại học Khoa học và Kỹ thuật.

  2. danh từ

    Đại học Kỹ thuật; Học viện Công nghệ

    • Anh ấy đã đỗ vào Đại học Bách khoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.