理事长

理事长
shìzhǎng
lý sự trưởng

chủ tịch hội đồng quản trị; tổng giám đốc

1 nghĩa#18334
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ tịch hội đồng quản trị; tổng giám đốc

    • Ông ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.