Tới nội dung chính

理事长

理事长
lǐshìzhǎng
lý sự trưởng

chủ tịch hội đồng quản trị; tổng giám đốc

1 nghĩa#18334
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chủ tịch hội đồng quản trị; tổng giám đốc

    • 。

      Ông ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.

理
lǐ
lý
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu