理中客

理中客
zhōng
lý trung khách

người tự cho là lý tính, trung lập, khách quan (thường dùng mỉa mai); (lóng) "lý trung khách"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người tự cho là lý tính, trung lập, khách quan (thường dùng mỉa mai); (lóng) "lý trung khách"

    • Anh ấy là một người lý trí, trung lập và khách quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.