Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
班禅喇嘛
班禅喇嘛
ban thiền lạt ma
Ban Thiền Lạt Ma
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ban Thiền Lạt Ma
- 。
Ban Thiền Lạt Ma là Phật sống của Phật giáo Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, lời nói)BỘ
- 麻ma(cây gai, tê liệt)HÌNH THANH
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
班禅喇嘛
Phồn thể班禪喇嘛
ban thiền lạt ma
Ban Thiền Lạt Ma
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ban Thiền Lạt Ma
- 。
Ban Thiền Lạt Ma là Phật sống của Phật giáo Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, lời nói)BỘ
- 麻ma(cây gai, tê liệt)HÌNH THANH
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ