Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
班伯里
班伯里
ban bá lý
Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc
- 。
Bunbury là một thành phố xinh đẹp.
- 貳名danh từ
Banbury, thị trấn ở Oxfordshire, Anh
- 。
Banbury là một thị trấn nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
班伯里
Phồn thể班
ban bá lý
Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc
- 。
Bunbury là một thành phố xinh đẹp.
- 貳名danh từ
Banbury, thị trấn ở Oxfordshire, Anh
- 。
Banbury là một thị trấn nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ