现实情况

现实情况
xiànshíqíngkuàng
hiện thực tình huống

tình hình thực tế; thực trạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình thực tế; thực trạng

    • Tình hình thực tế rất phức tạp.

  2. danh từ

    thời thế; tình hình hiện tại

    • Chúng ta phải đối mặt với tình hình thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.