Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
现在分词
现在分词
hiện tại phân từ
phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)
- 。
Hiện tại phân từ rất quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
现在分词
Phồn thể現在分詞
hiện tại phân từ
phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)
- 。
Hiện tại phân từ rất quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ