现代派

现代派
xiàndàipài
hiện đại phái

trường phái hiện đại; chủ nghĩa hiện đại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường phái hiện đại; chủ nghĩa hiện đại

    • Anh ấy thích nghệ thuật hiện đại.

  2. danh từ

    trường phái hiện đại; chủ nghĩa hiện đại

    • Anh ấy là một nghệ sĩ hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.