Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环境创设
环境创设
hoàn cảnh sáng thiết
thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ (có trang trí nghệ thuật phù hợp với trẻ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ (có trang trí nghệ thuật phù hợp với trẻ)
- 。
Việc thiết kế môi trường ở trường mẫu giáo rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
环境创设
Phồn thể環境創設
hoàn cảnh sáng thiết
thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ (có trang trí nghệ thuật phù hợp với trẻ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ (có trang trí nghệ thuật phù hợp với trẻ)
- 。
Việc thiết kế môi trường ở trường mẫu giáo rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ