环保斗士

环保斗士
huánbǎodòushì
hoàn bảo đấu sĩ

chiến sĩ bảo vệ môi trường; nhà hoạt động môi trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến sĩ bảo vệ môi trường; nhà hoạt động môi trường

    • Anh ấy là một nhà hoạt động môi trường.

  2. danh từ

    chiến sĩ bảo vệ môi trường

    • Anh ấy là một chiến sĩ bảo vệ môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.