环保局

环保局
huánbǎo
hoàn bảo cục

Cục Bảo vệ Môi trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cục Bảo vệ Môi trường

    • Cục Bảo vệ Môi trường đã ban hành quy định mới.

  2. danh từ

    Cục Bảo vệ Môi trường

    • Cục Bảo vệ Môi trường đã ban hành chính sách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.