环保型

环保型
huánbǎoxíng
hoàn bảo hình

thân thiện môi trường; loại bảo vệ môi trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiện môi trường; loại bảo vệ môi trường

    • Đây là một loại sản phẩm thân thiện với môi trường.

  2. tính từ

    bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.