玩儿花招

玩儿花招
wánrhuāzhāo
ngoạn nhi hoa chiêu

chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt

    • Anh ấy thích chơi trò bịp bợm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.