Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
玛利亚
玛利亚
mã lợi á
Maria (tên Kinh Thánh)
1 nghĩa#4791
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Maria (tên Kinh Thánh)
中基督教圣经中的女性人名,耶稣的母亲jīduàjiào shèngjīng zhōng de nǚxìng rénmíng, yēsū de muqin
- 。
Mary là mẹ của Chúa Giê-su.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ玛利亚
Phồn thể瑪利亞
mã lợi á
Maria (tên Kinh Thánh)
1 nghĩa#4791
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Maria (tên Kinh Thánh)
中基督教圣经中的女性人名,耶稣的母亲jīduàjiào shèngjīng zhōng de nǚxìng rénmíng, yēsū de muqin
- 。
Mary là mẹ của Chúa Giê-su.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ