/
玛丽苏
玛丽苏
mã lệ tô
(lóng) nhân vật "Mary Sue" (kiểu nhân vật hoàn hảo vô thực trong tác phẩm hư cấu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) nhân vật "Mary Sue" (kiểu nhân vật hoàn hảo vô thực trong tác phẩm hư cấu)
- 。
Cô ấy đã viết một câu chuyện Mary Sue.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
玛丽苏
Phồn thể瑪麗蘇
mã lệ tô
(lóng) nhân vật "Mary Sue" (kiểu nhân vật hoàn hảo vô thực trong tác phẩm hư cấu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) nhân vật "Mary Sue" (kiểu nhân vật hoàn hảo vô thực trong tác phẩm hư cấu)
- 。
Cô ấy đã viết một câu chuyện Mary Sue.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ